Chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

De cuong chi tiet modun THUC TAP SX

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Việt Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:46' 21-06-2009
Dung lượng: 178.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
chương trình mô ĐUN đào tạo THựC tập sản xuất
Mã số mô đun: MĐ 31
Thời gian mô đun: 360h; (Lý thuyết: 10h; Thực hành: 350h)
I. Vị trí, tính chất mô đun:
- Vị trí : Mô đun thực tập sản suất là phần thực tập tay nghề cơ bản có liên quan tới đào tạo cao đẳng nghề cho nghề Đo lường điện. Mô đun được bố trí vào năm thứ 3 học kỳ 2 của chương trình đào tạo.
- Tính chất: Mô đun thực tập sản xuất là mô đun nghề bắt buộc trong chương trình đào tạo cao đẳng nghề.
II. Mục tiêu mô đun:
- Biết và sử dụng được các loại dụng cụ đồ nghề dùng cho nghề đo lường điện.
- Lắp đặt được các mạch đo như: Đo dòng, đo áp, đo công suất, đo điện năng…
- Sử dụng được các thiết bị đo, kiểm sách tay.
- Đánh giá được chất lượng của các thiết bị sau khi đo kiểm.
- Lập được biên bản về tình trạng thiết bị
- Tham gia kiểm tra mạch đo lường, bảo vệ, TBA đến 110KV.
- Kiểm tra hiệu chỉnh được Vôn mét, Ampe mét, công tơ 1 pha, 3 pha.
- Kiểm tra hiệu chỉnh được các loại rơle.- Có ý thức giữ gìn, bảo quản các trang thiết bị, dụng cụ.
III. Nội dung mô đun:
1. Nội dung và phân phối thời gian:

Số TT

Tên các bài trong mô đun
Thời gian



Tổng số
Lý thuyết
Thực hành
Kiểm tra*

1
Thực hiện các biện pháp an toàn và vệ sinh môi trường lao động
12
2
10
1

2
Đo cường độ dòng điện
10
0.5
9.5


3
Đo điện áp
10
0.5
9.5


4
Đo công suất
16
0.5
15.5
1

5
Đo điện năng
16
0.5
15.5
1

6
Đo điện trở, điện cảm, điện dung (r - l - c)
15
0.5
14.5


7
Đo Tần số (Hz) và hệ số công suất (Cos() lưới điện
11
0.5
10.5


8
Đo các đại lượng không điện và từ dư của mạch từ máy điện
10
0.5
9.5


9
Lắp đặt dụng cụ đo và hệ thống đo lường điện
67
1
66
1

10
Kiểm tra, hiệu chỉnh, sửa chữa, thay thế cơ cấu đo (Từ điện, điện từ, điện động, cảm ứng, tĩnh điện)
76
1
75
2

11
Kiểm định công tơ điện 1 pha
35
0.5
34.5
1

12
Kiểm định công tơ điện 3 pha
51
0.5
50.5
1

13
Kiểm định máy biến áp đo lường
(BU, BI)
10
0.5
9.5


14
Kiểm tra hiệu chỉnh rơle
11
0.5
10.5


15
Tổ chức sản xuất
10
0.5
9.5
1


Tổng cộng
360
10
350
9

* Ghi chú: Thời gian kiểm tra được tích hợp giữa lý thuyết với thực hành được tính vào giờ thực hành.
2. Nội dung
 
Gửi ý kiến

Bí mật