Chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Gốc > Thường thức gia đình >

Các hóa chất dùng trong nuôi cấy mô

Các hóa chất dùng trong nuôi cấy mô

1. Các chất khử khuẩn mô thực vật

- Khử khuẩn buồng cấy: formaldehyde (formalin)4%, dung dịch NH3 25%

- Khử khuẩn cho người thực hiện: xà phòng, cồn900

- Khử khuẩn phòng nuôi: xà bông bột, dung dịch hypoclorit sodium 2% hoặc bằng cồn 95%.

- Khử khuẩn bình cấy và các dụng cụ khác: sulfochromate, cồn 950

- Chất diệt khuẩn xử lí mô cấy thực vật:NaOCl 1-15%, Tween20, HgCl2 0,1 –1%, HCl 0,5%, Hypochlorite calcium, Hypochlorite sodium, Nước bromine, Oxy già, Chlorua thủy ngân, Nitrate bạc, Kháng sinh (Rifampicin, các polymicin và vancomycin)

* Những dung dịch khử trùng phổ biến dùng cho nuôi cấy mô tế bào thực vật

- Calcium hypocholorite

- Sodium hypocholorite

- Hydrogen peroxide

- Bromine water

- Ethyl alcohol

- Silver nitrate

- Murcuric choloride

- Benzalkonium choloride

- Antibiotics

2. Môi trường để nuôi cấy mô thực vật

-Than hoạt tính

- Nước dừa

- Bột chuối: Bột chuối khô hoặc bột nghiền từ quả chuối xanh được sử dụng trong nuôi cấy mô

một số cây trồng như phong lan

- Một số hỗn hợp dinh dưỡng hữu cơ phức tạp khác: Nước cốt cà chua, dịch chiết khoai tây nghiền, dịch chiết mạch nha, dịch chiết nấm men (yeast extract), casein thuỷ phân (casein hydrolysate)

- Dịch chiết nấm men (yeast extract-YE)

- Dịch thủy phân casein (casein hydrolysate-CH)

3. Các chất điều hoà sinh trưởng

a. Auxin

- 1H- indole-3-acetic acid (IAA)

- 1-naphthaleneacetic acid (NAA)

- 1H-indole-3-butyric acid (IBA)

- 2,4-dichlorophenoxyacetic acid (2,4-D)

- Naphthoxyacetic acid (NOA)

- 4-chlorophenoxyacetic acid (4-CPA)

- p-chlorophenoxyacetic acid (PCPA)

- 2,4,5-trichlorophenoxyacetic acid (2,4,5-T)

- 2-methyl-4-chlorophenoxyacetic acid (MCPA)

- 4-amino-3,5,6-trichloropicolinic acid (picloram)

- 3,6-dichloro-2-methoxybenzoic acid (dicamba)

b. Cytokinin

- 6-benzylaminopurine (BAP)

- 6-benzyladenin (BA)

- 6-γ-γ-dimethyl-aminopurine (2-iP)

- N-(2-furfurylamino)-1-H-purine-6- amine (kinetin)

- 6-(4-hydroxy-3-methyl-trans-2-butanylamino)purine (zeatin)

c. Giberellin

- Gibberellic acid GA3

- Gibberllin 1 (GA1)

- Gibberellin 4 (GA4)

- Gibberellin 7 (GA7)

d. Abscisic axít (ABA)

e. Ethylene

f. Nhóm Polyamine

- Putrescin

- Spermidine

- Sspermine

g. Jasmonic acid (Ja)

Methyl jasmonate (MeJa)

4. Các tác nhân làm rắn môi trường

- Agar

- Methacel

- Alginate

- Phytagel

- Gel-rite


Nhắn tin cho tác giả
Lê Việt Anh @ 07:42 02/07/2013
Số lượt xem: 675
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến

Bí mật